PECS MENU

    Thanh đồng mềm Wöhner (Wohner) – Flexible Copper Busbars cho tủ điện

    Danh mục: Wöhner
    | Mã sản phẩm: Thanh đồng mềm Wöhner – Flexible Copper Busbars
    Thanh đồng mềm Wöhner (Wohner) được chế tạo từ nhiều lớp đồng mỏng ghép lại và bọc cách điện, dùng để kết nối giữa thanh cái, thiết bị đóng cắt và các bộ phận phân phối điện trong tủ điện. Danh mục gồm thanh đồng mềm đồng trần (plain), thanh đồng mềm mạ thiếc (tinned) và giá đỡ thanh đồng mềm (holders for flexible copper)

    Thông tin chi tiết

    Nhóm sản phẩm

    Phụ kiện (Accessories) – Thanh đồng mềm nhiều lớp (Laminated Flexible Copper Busbars)

    Mô tả 

    Thanh đồng mềm Wöhner (Wohner) được chế tạo từ nhiều lớp đồng mỏng ghép lại và bọc cách điện, dùng để kết nối giữa thanh cái, thiết bị đóng cắt và các bộ phận phân phối điện trong tủ điện. Danh mục gồm thanh đồng mềm đồng trần (plain), thanh đồng mềm mạ thiếc (tinned) và giá đỡ thanh đồng mềm (holders for flexible copper). Pim Woehner

    Thanh đồng mềm nhiều lớp của Wöhner giúp đơn giản hóa việc đấu nối so với thanh đồng cứng. Nhờ khả năng uốn linh hoạt, người lắp đặt có thể tạo đường đi phù hợp trong tủ mà không cần các dụng cụ uốn thanh cái chuyên dụng. Các phiên bản đồng trần có lớp cách điện dày khoảng 2 mm, giúp giảm nhu cầu che chắn bổ sung. Pim Woehner

    Dòng sản phẩm có nhiều kích thước và tiết diện khác nhau, từ các thanh nhỏ như 3 × 9 × 0,8 mm đến loại lớn 10 × 100 × 1 mm, với dòng định mức IEC từ khoảng 162 A đến hơn 2.100 A tùy kích thước. Pim Woehner

    Các dòng sản phẩm chính

    Nhóm sản phẩm Tiếng Anh Đặc điểm
    Thanh đồng mềm đồng trần Flexible copper busbar, plain Đồng không mạ, bọc cách điện
    Thanh đồng mềm mạ thiếc Flexible copper busbar, tinned Bề mặt mạ thiếc, tăng khả năng bảo vệ bề mặt
    Giá đỡ thanh đồng mềm Holder for flexible copper Cố định thanh đồng mềm trong tủ

    Wöhner liệt kê ba nhóm này trong danh mục Flexible Copper Busbars. Pim Woehner

    Một số mã sản phẩm tiêu biểu

    Thanh đồng mềm đồng trần

    • 01054 000 – 3 × 9 × 0,8 mm, 162 A, dài 2 m
    • 01194 000 – 6 × 9 × 0,8 mm, 240 A, dài 2 m
    • 01196 000 – 4 × 15,5 × 0,8 mm, 279 A, dài 2 m
    • 01035 000 – 6 × 15,5 × 0,8 mm, 350 A, dài 2 m
    • 01583 000 – 10 × 15,5 × 0,8 mm, 470 A, dài 2 m
    • 01027 000 – 3 × 20 × 1 mm, 326 A, dài 2 m
    • 01028 000 – 6 × 20 × 1 mm, 477 A, dài 2 m
    • 01029 000 – 10 × 20 × 1 mm, 640 A, dài 2 m
    • 01612 000 – 5 × 32 × 1 mm, 617 A, dài 2 m
    • 01282 000 – 6 × 32 × 1 mm, 715 A, dài 2 m
    • 01613 000 – 10 × 32 × 1 mm, 894 A, dài 2 m
    • 01614 000 – 5 × 40 × 1 mm, 736 A, dài 2 m
    • 01256 000 – 6 × 40 × 1 mm, 809 A, dài 2 m
    • 01615 000 – 10 × 40 × 1 mm, 1053 A, dài 2 m
    • 01060 000 – 5 × 50 × 1 mm, 880 A, dài 2 m
    • 01343 000 – 8 × 50 × 1 mm, 1114 A, dài 2 m
    • 01509 000 – 10 × 50 × 1 mm, 1244 A, dài 2 m
    • 01324 000 – 5 × 63 × 1 mm, 1061 A, dài 2 m
    • 01510 000 – 10 × 63 × 1 mm, 1481 A, dài 2 m
    • 01061 000 – 10 × 80 × 1 mm, 1777 A, dài 2 m
    • 01273 000 – 10 × 100 × 1 mm, 2110 A, dài 2 m. Pim Woehner

    Thanh đồng mềm mạ thiếc

    Wöhner cũng cung cấp các phiên bản mạ thiếc với cùng nguyên lý kết cấu nhiều lớp. Ví dụ:

    • 01095 000 – 5 × 32 × 1 mm
    • 01096 000 – 10 × 32 × 1 mm
    • 01097 000 – 5 × 40 × 1 mm
    • 01099 000 – 10 × 40 × 1 mm
    • 01461 100 – 6 × 40 × 1 mm, 885 A, dài 3 m
    • 01466 100 – 8 × 50 × 1 mm, 1225 A, dài 3 m. Pim Woehner

    Theo Wöhner, lớp mạ thiếc giúp giảm công đoạn xử lý bề mặt tại điểm tiếp xúc và bảo vệ đồng tốt hơn trong môi trường có tác nhân ăn mòn. Pim Woehner

    Giá đỡ thanh đồng mềm

    Một số phụ kiện lắp đặt tiêu biểu:

    • 01303 000 – giá đỡ cho 1 lớp thanh đồng mềm
    • 01298 000 – giá đỡ cho 1 thanh đồng mềm từ 6 × 15,5 × 0,8 đến 10 × 63 × 1
    • 01299 000 – giá đỡ nhiều lớp cho thanh từ 5 × 40 × 1 đến 10 × 100 × 1. Pim Woehner

    Thông số kỹ thuật nổi bật

    • Kết cấu: đồng nhiều lớp, bọc cách điện
    • Phiên bản: đồng trần hoặc mạ thiếc
    • Chiều dài phổ biến: 2 m; một số phiên bản mạ thiếc dài 3 m
    • Tiết diện: từ nhỏ đến khoảng 1000 mm² tùy mã
    • Dòng định mức: khoảng 162 A đến 2110 A
    • Điện áp định mức IEC: một số dòng đến 1000 V AC
    • Cách điện: không halogen ở các phiên bản được công bố
    • Nhiệt độ ổn định của lớp cách điện: đến khoảng 105°C
    • Tiêu chuẩn được công bố trên các mã tiêu biểu: IEC 61439-1, UL 758, UL 67. Pim Woehner

    Ứng dụng

    Thanh đồng mềm Wöhner phù hợp cho:

    • kết nối giữa thanh cái và MCCB/ACB;
    • cầu dao và cầu dao cầu chì;
    • bộ chuyển đổi thanh cái;
    • hệ thống 30Compact, 60Classic và 185Power;
    • tủ điện phân phối công suất lớn;
    • các vị trí cần kết nối linh hoạt giữa hai điểm không thẳng hàng.

     

    PECS – Nhà phân phối Wöhner tại Việt Nam

    PECS là nhà phân phối chính thức và được ủy quyền của Wöhner tại Việt Nam, cung cấp các giải pháp thanh cái phân phối điện (busbar system), đế cầu chì (fuse holder), cầu dao cầu chì (fuse switch disconnector), cầu dao cách ly (switch disconnector) và thiết bị phân phối điện cho tủ điện công nghiệp.

    Khách hàng có thể gửi dòng điện yêu cầu, kích thước, chiều dài, bản vẽ hoặc danh mục vật tư (BOM) để PECS hỗ trợ lựa chọn thanh đồng mềm Wöhner (Wohner) và phụ kiện lắp đặt phù hợp.