PECS MENU

    Thanh đồng mềm nhiều lớp Wöhner 60Classic 162–2110 A

    Danh mục: Wöhner
    | Mã sản phẩm: Plain insulated: 01054 000, 01194 000, 01196 000, 01035 000, 01583 000, 01027 000, 01028 000, 01029 000, 01253 000, 01611 000, 01255 000, 01323 000, 01184 000, 01612 000, 01282 000, 01613 000, 01614 000, 01256 000, 01615 000, 01060 000, 01343 000, 01509 0
    Nhóm Wöhner laminated flexible copper busbars là thanh đồng mềm nhiều lớp có cách điện, dùng để tạo các kết nối công suất lớn cần khả năng uốn linh hoạt trong tủ điện và hệ thống thanh cái.

    Thông tin chi tiết

    Mã sản phẩm

    Đồng trần cách điện – Plain insulated

    • 01054 000 – 3 × 9 × 0.8 mm, 162 A, dài 2 m
    • 01194 000 – 6 × 9 × 0.8 mm, 240 A, dài 2 m
    • 01196 000 – 4 × 15.5 × 0.8 mm, 279 A, dài 2 m
    • 01035 000 – 6 × 15.5 × 0.8 mm, 350 A, dài 2 m
    • 01583 000 – 10 × 15.5 × 0.8 mm, 470 A, dài 2 m
    • 01027 000 – 3 × 20 × 1 mm, 326 A, dài 2 m
    • 01028 000 – 6 × 20 × 1 mm, 477 A, dài 2 m
    • 01029 000 – 10 × 20 × 1 mm, 640 A, dài 2 m
    • 01253 000 – 4 × 24 × 1 mm, 438 A, dài 2 m
    • 01611 000 – 5 × 24 × 1 mm, 470 A, dài 2 m
    • 01255 000 – 6 × 24 × 1 mm, 547 A, dài 2 m
    • 01323 000 – 8 × 24 × 1 mm, 641 A, dài 2 m
    • 01184 000 – 10 × 24 × 1 mm, 727 A, dài 2 m
    • 01612 000 – 5 × 32 × 1 mm, 617 A, dài 2 m
    • 01282 000 – 6 × 32 × 1 mm, 715 A, dài 2 m
    • 01613 000 – 10 × 32 × 1 mm, 894 A, dài 2 m
    • 01614 000 – 5 × 40 × 1 mm, 736 A, dài 2 m
    • 01256 000 – 6 × 40 × 1 mm, 809 A, dài 2 m
    • 01615 000 – 10 × 40 × 1 mm, 1053 A, dài 2 m
    • 01060 000 – 5 × 50 × 1 mm, 880 A, dài 2 m
    • 01343 000 – 8 × 50 × 1 mm, 1114 A, dài 2 m
    • 01509 000 – 10 × 50 × 1 mm, 1244 A, dài 2 m
    • 01324 000 – 5 × 63 × 1 mm, 1061 A, dài 2 m
    • 01510 000 – 10 × 63 × 1 mm, 1481 A, dài 2 m
    • 01061 000 – 10 × 80 × 1 mm, 1777 A, dài 2 m
    • 01273 000 – 10 × 100 × 1 mm, 2110 A, dài 2 m. PIM Woehner

    Đồng mạ thiếc cách điện – Tinned insulated

    • 01089 000 – 4 × 15.5 × 0.8 mm, 279 A, dài 2 m
    • 01090 000 – 6 × 15.5 × 0.8 mm, 350 A, dài 2 m
    • 01091 000 – 10 × 15.5 × 0.8 mm, 470 A, dài 2 m
    • 01063 000 – 6 × 20 × 1 mm, 477 A, dài 2 m
    • 01064 000 – 10 × 20 × 1 mm, 640 A, dài 2 m
    • 01075 000 – 5 × 24 × 1 mm, 494 A, dài 2 m
    • 01076 000 – 10 × 24 × 1 mm, 727 A, dài 2 m
    • 01095 000 – 5 × 32 × 1 mm, 617 A, dài 2 m
    • 01096 000 – 10 × 32 × 1 mm, 894 A, dài 2 m
    • 01097 000 – 5 × 40 × 1 mm, 736 A, dài 2 m
    • 01099 000 – 10 × 40 × 1 mm, 1053 A, dài 2 m
    • 01112 000 – 5 × 50 × 1 mm, 880 A, dài 2 m
    • 01113 000 – 10 × 50 × 1 mm, 1244 A, dài 2 m
    • 01123 000 – 10 × 63 × 1 mm, 1481 A, dài 2 m. PIM Woehner

    Mô tả

    Nhóm Wöhner laminated flexible copper busbars là thanh đồng mềm nhiều lớp có cách điện, dùng để tạo các kết nối công suất lớn cần khả năng uốn linh hoạt trong tủ điện và hệ thống thanh cái.

    Wöhner cung cấp hai phiên bản chính: đồng trần cách điện (plain) và đồng mạ thiếc cách điện (tinned), với chiều dài tiêu chuẩn 2 m và dải dòng trong catalogue 60Classic từ 162 A đến 2110 A. PIM Woehner

    Thông tin chi tiết

    Thanh đồng mềm nhiều lớp Wöhner được cấu tạo từ nhiều lá đồng mỏng xếp song song và bọc lớp cách điện bên ngoài. Cấu trúc này cho phép thanh dẫn mang dòng lớn nhưng vẫn dễ uốn hơn thanh đồng cứng thông thường.

    Sản phẩm phù hợp để kết nối:

    • Busbar với MCCB
    • Busbar với switch-disconnector
    • Busbar với fuse-switch-disconnector
    • Busbar với thiết bị phân phối công suất lớn
    • Các điểm kết nối cần bù sai lệch vị trí hoặc không gian lắp đặt hạn chế

    Phiên bản đồng trần – Plain

    Dòng plain insulated có nhiều kích thước từ 3 × 9 × 0.8 mm đến 10 × 100 × 1 mm, với dòng định mức từ 162 A đến 2110 A. PIM Woehner

    Phiên bản đồng mạ thiếc – Tinned

    Dòng tinned insulated sử dụng các lá đồng được mạ thiếc, phù hợp cho các ứng dụng cần bề mặt tiếp xúc có khả năng chống oxy hóa tốt hơn. Catalogue hiện liệt kê các kích thước từ 4 × 15.5 × 0.8 mm đến 10 × 63 × 1 mm, với dòng từ 279 A đến 1481 A. PIM Woehner

    Thông số kỹ thuật

    • Thương hiệu: Wöhner
    • Hệ thống: 60Classic
    • Loại: Laminated flexible copper busbar
    • Vật liệu dẫn điện: Copper
    • Phiên bản: Plain / Tinned
    • Cách điện: Có
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 2 m
    • Dải dòng plain: 162–2110 A
    • Dải dòng tinned: 279–1481 A
    • Kết cấu: nhiều lá đồng mỏng xếp lớp
    • Ứng dụng: kết nối công suất lớn trong tủ điện và busbar system
    • Ưu điểm: linh hoạt, dễ uốn, giảm yêu cầu căn chỉnh cơ khí giữa các điểm kết nối. PIM Woehner

    Catalogue tham khảo
    Wöhner PIM – Laminated Flexible Copper Busbars

     

    PECS – Nhà phân phối Wöhner tại Việt Nam

    PECS là nhà phân phối chính thức và được ủy quyền của Wöhner tại Việt Nam, cung cấp các giải pháp thanh cái phân phối điện (busbar system), đế cầu chì (fuse holder), cầu dao cầu chì (fuse switch disconnector), cầu dao cách ly (switch disconnector) và thiết bị phân phối điện cho tủ điện công nghiệp.

    Khách hàng có thể gửi danh mục vật tư (BOM), bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật để PECS hỗ trợ lựa chọn sản phẩm Wöhner (Wohner) và đề xuất giải pháp phù hợp.