PECS MENU

    Mô-đun cấp nguồn thanh cái Wöhner CRITO 60Classic 3P / 4P / 5P

    Danh mục: Wöhner
    | Mã sản phẩm: 01284 000 / 01285 000 / 01287 000 / 01068 000 / 01289 000 / 01290 000 / 01292 000 / 01203 000 / 01135 000 / 01318 000 / 01319 000 / 01759 000 / 01760 000 / 01563 000A / 01240 000 / 01243 000 / 01199 000 / 01754 000 / 01753 000 / 01537 000 / 01538 000 / 01
    Nhóm Wöhner CRITO 60Classic Connection Technology cung cấp giải pháp đấu nối cho hệ thanh cái 60Classic 3P, 4P và 5P, từ terminal cho dây nhỏ 1.5 mm² đến các brace/profile terminal cho kết nối công suất lớn tới 2000 mm². Danh mục gồm conductor terminal, connection module, connection terminal plate, connection set, profile terminal, busbar connector và cover bảo vệ. Hệ 3P có dải sản phẩm rộng nhất; hệ 4P sử dụng nhiều terminal tương tự nhưng có các connection set và cover 4P chuyên dụng; hệ 5P tập trung vào terminal cho busbar dày 5 mm / 10 mm và đầu nối dọc thanh cái.

    Thông tin chi tiết

    Mô tả

    Nhóm Wöhner CRITO 60Classic Connection Technology cung cấp giải pháp đấu nối cho hệ thanh cái 60Classic 3P, 4P và 5P, từ terminal cho dây nhỏ 1.5 mm² đến các brace/profile terminal cho kết nối công suất lớn tới 2000 mm². Danh mục gồm conductor terminal, connection mô-đun, connection terminal plate, connection set, profile terminal, busbar connector và cover bảo vệ. Hệ 3P có dải sản phẩm rộng nhất; hệ 4P sử dụng nhiều terminal tương tự nhưng có các connection set và cover 4P chuyên dụng; hệ 5P tập trung vào terminal cho busbar dày 5 mm / 10 mm và đầu nối dọc thanh cái. 

    Các mã chính:

    • 01284 000 – CRITO universal conductor terminal, 1.5–16 mm², dùng cho busbar dày 5 mm
    • 01285 000 – CRITO universal conductor terminal, 4–35 mm², busbar 5 mm
    • 01287 000 – CRITO universal conductor terminal, 16–70 mm², busbar 5 mm
    • 01068 000 – CRITO universal conductor terminal, 16–120 mm², busbar 5 mm
    • 01289 000 – CRITO universal conductor terminal, 1.5–16 mm², busbar 10 mm
    • 01290 000 – CRITO universal conductor terminal, 4–35 mm², busbar 10 mm
    • 01292 000 – CRITO universal conductor terminal, 16–70 mm², busbar 10 mm
    • 01203 000 – CRITO universal conductor terminal, 16–120 mm², busbar 10 mm. 
    • 01135 000 – brace terminal, 35–150 mm²
    • 01318 000 – brace terminal Cu/Al, 95–185 mm²
    • 01760 000 – brace terminal Cu/Al, 95–300 mm². 
    • 01563 000A – CRITO 60Classic connection module, 3P, 1.5–16 mm², spring terminal.
    • 01240 000 – connection terminal plate, 3P, 6–50 mm²
    • 01243 000 – connection terminal plate, 3P, 10–150 mm²
    • 01199 000 – connection terminal plate, 3P, 95–185 mm². 
    • 01754 000 – connection terminal plate, 3P, 95–300 mm²
    • 01753 000 – connection terminal plate cho laminated copper 20–32 × 3–15 mm
    • 01537 000 – connection set 3P, 95–300 mm²
    • 01538 000 – connection set 3P cho laminated copper
    • 01015 000A – terminal plate 3P, 95–300 mm², đấu nối phía trên hoặc dưới
    • 01016 000A – terminal plate 3P cho laminated copper, đấu nối phía trên hoặc dưới. 

    Profile / brace terminal công suất lớn

    • 01069 000 – 160–1000 mm²
    • 01070 000 – 300–1260 mm²
    • 01071 000 – 400–2000 mm²
    • 01185 000 – profile terminal 300–800 mm² cho double-T
    • 01906 000 – 200–1200 mm², double-T
    • 01907 000 – 250–1512 mm², double-T
    • 01936 000 – 400–1000 mm², double-T
    • 01911 000 – 500–1260 mm², double-T
    • 01934 000 – 630–1600 mm², double-T
    • 01935 000 – 1120–2400 mm², double-T
    • 01513 000 – 420–960 mm², triple-T
    • 01008 000 – 350–1260 mm², triple-T
    • 01186 000 – 1120–2400 mm², triple-T. 

    60Classic 4P

    Hệ 4P có các nhóm terminal từ 16 mm² đến 300 mm², terminal plate 300 mm², profile terminal, clip-on screw connection và busbar connectors. Hai connection set 4P đáng chú ý là:

    • 01147 000 – CRITO 60Classic connection set, 4P, 95–300 mm²
    • 01162 000 – CRITO 60Classic connection set 4P cho laminated copper 20–32 × 3–15 mm. 

    60Classic 5P

    Hệ 5P chia terminal thành hai nhóm theo độ dày thanh cái:

    • Busbar 5 mm: 01284 / 01285 / 01287 / 01068 cùng các brace terminal tới 300 mm²
    • Busbar 10 mm: 01289 / 01290 / 01292 / 01203 cùng các brace terminal tới 300 mm²
    • 01166 000 – busbar connecting terminal 520 A, rộng 55 mm, dùng cho busbar 12 / 15 / 20 × 5 hoặc 10 mm. 

    Chi tiết sản phẩm

    Wöhner CRITO 60Classic là hệ công nghệ đấu nối dành cho thanh cái 60Classic, hỗ trợ cả dây dẫn đồng, một số terminal Cu/Al, laminated flexible copper và các thanh profile double-T / triple-T. Dải sản phẩm rất rộng, từ terminal nhỏ 1.5–16 mm² cho mạch nhánh đến profile terminal trên 1000 mm² cho các hệ thống phân phối công suất lớn. 

    Ngoài terminal, Wöhner còn cung cấp connection module 3P, terminal plate, connection set, busbar connector và các cover bảo vệ. Cover có nhiều kích thước từ 54 mm đến 270 mm; hệ 3P và 4P có các bộ cover section riêng để che toàn bộ vùng thanh cái và đầu nối. 

    Thông số kỹ thuật

    • Thương hiệu: Wöhner
    • Dòng sản phẩm: CRITO 60Classic
    • Hệ thống: 60Classic 3P / 4P / 5P
    • Khoảng cách pha hệ 60Classic: 60 mm
    • Dải tiết diện dây: từ 1.5 mm² đến 300 mm² đối với conductor terminals thông dụng
    • Brace / profile terminal: đến khoảng 2000–2400 mm² tùy mã
    • Busbar tương thích: 12 / 15 / 20 / 25 / 30 × 5 hoặc 10 mm
    • Hỗ trợ section busbars / double-T / triple-T tùy terminal
    • Một số terminal hỗ trợ Cu/Al
    • Có connection terminal plate 3P đến 300 mm²
    • Có phiên bản đấu nối top hoặc bottom
    • Có busbar connector dọc và ngang
    • Có cover bảo vệ 3P và 4P
    • Tiêu chuẩn điển hình: IEC 61439-1, IEC 60999-1/-2; một số sản phẩm có UL 508.
    • Link catalogue: PIM Woehner

     

    PECS – Nhà phân phối Wöhner tại Việt Nam

    PECS là nhà phân phối chính thức và được ủy quyền của Wöhner tại Việt Nam, cung cấp các giải pháp thanh cái phân phối điện (busbar system), đế cầu chì (fuse holder), cầu dao cầu chì (fuse switch disconnector), cầu dao cách ly (switch disconnector) và thiết bị phân phối điện cho tủ điện công nghiệp.

    Khách hàng có thể gửi danh mục vật tư (BOM), bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật để PECS hỗ trợ lựa chọn sản phẩm Wöhner (Wohner) và đề xuất giải pháp phù hợp.